Đặt làm trang chủ  | Giới thiệu bạn bè  | iLearner  
 
 
Phân Tích Chứng KhoániTrade before you trade
Phân Tích Chứng Khoán
 
Home Rating TAR Smart New Idea Figure Candle Signal Screener Chart Stats Data FAQs Dịch vụ Liên hệ
  Đăng ký miễn phí  | Đăng nhập  
  iScreener- Bộ Lọc Chứng Khoán
Ngày giao dịch gần nhất: 07/09/2010
  Hướng dẫn sử dụng: iScreener 

 Thông tin: Xin vui lòng đăng nhập để sử dụng dịch vụ của chúng tôi

Xin mời bạn chọn các tiêu chí của mình. Danh sách cổ phiếu tìm được là danh sách cổ phiếu cùng thoả tất cả các tiêu chí đã được chọn.
Bạn có thể phối hợp cùng một lúc các tín hiệu tăng và tín hiệu giảm khác nhau. Ví dụ, kết hợp 2 tiêu chí như: giá nằm dưới đường SMA(21) nhưng nằm trên đường SMA(50) sẽ tìm những cổ phiếu đã trãi qua sự điều chỉnh giá đáng kể nhưng vẫn còn nằm trên ngưỡng hỗ trợ đường SMA(50).
 Thông tin giao dịch 
Sàn giao dịch
Giá đóng(x1000) Giá<10 10<=Giá<20 20<=Giá<40 40<=Giá<60 60<=Giá<80 80<=Giá<100 100<=Giá<120 Giá>=120
KLTB(10 Phiên) >10,000 >20,000 >50,000 >100,000 >200,000 >300,000 >500,000 Không chọn
 Khối lượng giao dịch đột biến
 KLGD hôm nay % x KLTB (  Phiên )
  Sửa
  Lưu
  Hủy
Không chọn  
 Phân tích đường trung bình động (MA)
Giá & MA  Giá nằm trên Giá nằm dưới Không chọn  
Giá  &  SMA(5)
  Sửa
 
 
Giá  &  SMA(10)
  Sửa
 
 
Giá  &  SMA(21)
  Sửa
 
 
Giá  &  SMA(50)
  Sửa
 
 
Giá  &  SMA(200)
  Sửa
 
 
Giá cắt MA  Tín hiệu tăng Tín hiệu giảm Không chọn  
Giá  cắt  SMA(5)
  Sửa
 
 
Giá  cắt  SMA(10)
  Sửa
 
 
Giá  cắt  SMA(21)
  Sửa
 
 
Giá  cắt  SMA(50)
  Sửa
 
 
Giá  cắt  SMA(200)
  Sửa
 
 
MA cắt MA  Tín hiệu tăng Tín hiệu giảm Không chọn  
SMA(5)  cắt  SMA(10)
  Sửa
 
 
SMA(10)  cắt  SMA(21)
  Sửa
 
 
SMA(21)  cắt  SMA(50)
  Sửa
 
 
SMA(50)  cắt  SMA(200)
  Sửa
 
 

 Tín hiệu cắt
  Tín hiệu tăng Tín hiệu giảm Không chọn  
  MACD  (12,26, 9)
  Sửa
 
 
  RSI  (14); {30,70}
  Sửa
 
 
  Stoch  (5,3,3); {20,80}
  Sửa
 
 
  DI  (14)  
  Sửa
 
 
  BBands  (20,2)  
  Sửa
 
 
  MFI  (14); {20,80}
  Sửa
 
 
Lưu ý: Bạn không nên chọn tiêu chí "Lọc giá trị" cùng với "Tín hiệu cắt" cùng một lúc bởi vì chúng sẽ loại bỏ lẫn nhau. Ví dụ :nếu chọn RSI(14) tín hiệu tăng và lọc giá trị RSI(14) từ 0 tới sẽ 30 sẽ không cho ra cố phiếu nào.
 Lọc giá trị
    Giá trị nhỏ nhất Giá trị lớn nhất
  % Giá tăng  (10)  
  Sửa
 
 
  % Giá giảm  (10)  
  Sửa
 
 
  RSI  (14)  
  Sửa
 
 
  STOCH  (5,3)  
  Sửa
 
 
  MFI  (14)  
  Sửa
 
 
  MACD  (12,26)  
  Sửa
 
 
  BBands  (20,2)  
  Sửa
 
 
 Phân tích cơ bản
  Giá trị nhỏ nhất Giá trị lớn nhất
Hệ số định giá
  Market Cap - Giá trị vốn hóa thị trường
  P/E (4 quý) - Chỉ số giá trên thu nhập mỗi Cổ phần
  P/B (quý) - Chỉ số giá trên giá trị sổ sách
  BVPS (quý) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phần
Hệ số tốc độ tăng trưởng
  Hệ số tăng trưởng doanh thu (quý)
  Hệ số tăng trưởng doanh thu (quý cùng kỳ)
  Hệ số tăng trưởng doanh thu (4 quý)
  Hệ số tăng trưởng doanh thu (năm)
  Hệ số tăng trưởng EPS (quý)
  Hệ số tăng trưởng EPS (quý cùng kỳ)
  Hệ số tăng trưởng EPS (4 quý)
  Hệ số tăng trưởng EPS (năm)
Hệ số khả năng sinh lời
  ROA (4 quý) - Hệ số thu nhập trên tài sản
  ROA (năm) - Hệ số thu nhập trên tài sản
  ROE (4 quý) - Hệ số thu nhập trên vốn chủ sở hữu
  ROE (năm) - Hệ số thu nhập trên vốn chủ sở hữu
Hệ số đánh giá thu nhập
  EPS (quý)- Thu nhập trên mỗi cổ phần (điều chỉnh)
  EPS (4 quý) - Thu nhập trên mỗi cổ phần (điều chỉnh)
Hệ số biên lợi nhuận
  Gross Margin - Hệ số biên lợi nhuận gộp (quý)
  EBIT Margin - Hệ số biên lợi nhuận trước thuế và lãi vay (quý)
  Net Margin - Hệ số biên lợi nhuận ròng (quý)
Hệ số đòn bẩy tài chính
  LT Debt/Assets - Hệ số nợ dài hạn trên tổng tài sản (quý)
  Total Debt/Assets - Hệ số nợ trên tổng tài sản (quý)
  LT Debt/Equity - Hệ số nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu (quý)
  Total Debt/Equity - Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu (quý)
Hệ số thanh khoản
  Current Ratio - Hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn (quý)
  Quick Ratio - Hệ số khả năng thanh toán nhanh (quý)
  Interest Coverage Ratio - Hệ số khả năng thanh toán lãi vay (4 quý)
Hệ số hiệu quả hoạt động
  Inventory Turnover Ratio - Hệ số vòng quay hàng tồn kho (quý)
  Working Capital Turnover Ratio - Hệ số vòng quay vốn lưu động (quý)
  Asset Turnover Ratio - Hệ số vòng quay tổng tài sản (quý)

Powered by iTrade.vn Version-1.1
Nhận xét của bạn về 
Đánh giá:
Rất không hài lòng | Không hài lòng | Bình thường | Hài lòng | Rất hài lòng
Thông điệp:

 Lưu ý: Thông tin và phân tích được cung cấp trên trang web của iTrade tại đây chỉ để tham khảo. iTrade không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về những thiệt hại trực tiếp, gián tiếp, do bị xử phạt, do ngẫu nhiên, do một tình huống đặc biệt hay mang tính hệ quả nào phát sinh từ, hoặc do liên hệ theo một cách nào đó với việc sử dụng website của iTrade hay dựa vào những thông tin và phân tích được cung cấp trên đó.
Các Điều Khoản Thỏa Thuận về Sử Dụng Dịch Vụ